Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    cánh

    Cơ quan hai bên cơ thể của chim hay các loại côn trùng giúp chúng có thể bay.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 새나 곤충의 몸 양쪽에 붙어서 날 때 쓰는 기관.

    • Con chim bồ câu đang đậu trên mái nhà bỗng vỗ cánh bay đi.

    • Nghe tiếng súng, những con chim trên hồ đồng loạt dang cánh bay đi.

  2. 2

    cánh (máy bay)

    Bộ phận dài và dẹp hai bên thân máy bay, có chức năng làm cho máy bay bay lên không trung.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 비행기의 양쪽 옆에 길고 넙적하게 달려서 비행기가 공중에 잘 뜰 수 있게 해 주는 부분.

    • Máy bay chúng tôi đi gặp sự cố ở cánh phải nên phải quay về nơi xuất phát.

    • Minjun ngồi vào chỗ và tò mò nhìn cánh máy bay ngoài cửa sổ.

  3. 3

    cánh quạt

    Bộ phận tạo nên gió ở các loại máy như quạt máy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 선풍기 등의 기계에서 바람을 일으키는 부분.

    • Dùng quạt điện lâu ngày thì bụi thường bám vào cánh quạt.

    • Sợ chúng tôi bị cánh quạt làm bị thương nên mẹ không cho lại gần quạt điện.

Cùng chủ đề: Bộ phận động vật