Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

초등학생

chodeunghaksaeng[초등학쌩]Sơ cấp · TOPIK INgười dạy và người học

học sinh tiểu học

Danh từGốc Hán: 初等學生sơ đẳng học sinh

  1. 1

    học sinh tiểu học

    Học sinh học ở trường tiểu học.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 초등학교에 다니는 학생.

    • Cháu tôi là học sinh tiểu học, nói rằng ước mơ sau này là làm giáo viên.

    • Ngày nay do cơn sốt học thêm, ngay cả học sinh tiểu học cũng đi học mấy lớp học thêm.