Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

모레

more[모레]Sơ cấp · TOPIK IThời gian

ngày mốt

1.Danh từ

  1. 1

    ngày mốt

    Ngày sau của ngày mai.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 내일의 다음 날.

    • Hôm nay là ngày hai mươi chín, ngày kia đã là ngày cuối tháng rồi.

    • Tôi định ngày mai hoặc ngày kia ra chợ mua đồ.

2.Phó từ

  1. 1

    Ngày mốt, ngày kia

    Vào ngày sau của ngày mai.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 내일의 다음 날에.

    • Buổi biểu diễn của đoàn ba lê quốc gia dự kiến diễn ra vào ngày kia.

    • Ngày kia dự báo sẽ có mưa lớn, tập trung ở các tỉnh miền Nam.