Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 敎授giáo thụ
- 1
việc giảng dạy
Việc giảng dạy cho học sinh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 학생을 가르침.
Thầy Park được học sinh yêu mến nhờ khả năng giảng dạy xuất sắc.
Giáo viên đã phát triển nhiều phương pháp giảng dạy có thể thu hút sự quan tâm của học sinh.
- 2
giáo sư
Người làm công tác nghiên cứu khoa học và giảng dạy ở trường đại học. Hoặc chức vụ như thế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 대학에서 학문을 연구하고 가르치는 일을 하는 사람. 또는 그 직위.
Tiến sĩ Choi nhận bằng tiến sĩ ở nước ngoài rồi trở về làm giáo sư.
Là một giáo sư, bố tôi đã cống hiến cả đời cho việc nghiên cứu và giảng dạy sinh viên.