Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 處方xử phương
- 1
sự kê đơn
Cách kê thuốc để trị bệnh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 병을 치료하기 위해 약을 짓는 방법.
Bác sĩ đã kê đơn thuốc phù hợp với thể trạng của tôi.
Bệnh tình không thuyên giảm nên tôi đến bệnh viện để đổi đơn thuốc.
- 2
đối sách
Cách xử lí vấn đề.
Định nghĩa tiếng Hàn: 문제를 처리하는 방법.
Nhà trường đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh bằng biện pháp thích hợp là cho học sinh nghỉ học.
Nhà thiết kế đã đưa ra phương án ăn kiêng cho người mẫu tăng cân đột ngột.
- 3
đơn thuốc
Tờ giấy ghi ra cách kê thuốc để trị bệnh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 병을 치료하기 위해 약을 짓는 방법을 적은 종이.
Hầu hết các loại thuốc Ji-su muốn mua đều cần có đơn của bác sĩ.
Cơn đau đầu của tôi kéo dài nên bác sĩ đã kê đơn thuốc giảm đau.