Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

마냥

manyang[마냥]Trung cấp · TOPIK II

liên tục, cứ thế

Phó từ

  1. 1

    liên tục, cứ thế

    Liên tiếp tới khi nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 언제까지나 계속하여.

    • Chúng ta không thể mãi dựa dẫm vào bố mẹ được.

    • Họ nắm chặt tay nhau và cứ thế đi mãi trên phố.

  2. 2

    no nê, thỏa thuê, thỏa sức

    Thỏa lòng không thiếu gì.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 부족함이 없이 실컷.

    • Lâu ngày mới gặp lại, chúng tôi cứ cười đùa thỏa thích mà không biết thời gian trôi qua.

    • Seung-gyu thấy vui khi biết rằng có thể ăn thỏa thích chỗ đồ ăn nhiều thế này.

  3. 3

    rất, quá

    Trên hẳn mức thông thường.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 보통 이상으로 몹시.

    • Cô Lee luôn khen ngợi bọn trẻ hết lời để chúng có sự tự tin.

    • Yu-min sống ở làng miền núi, lần đầu đến Seoul thấy mọi thứ đều vô cùng lạ lẫm.