Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 知能tri năng
- 1
trí năng, khả năng hiểu biết, trí óc, trí thông minh
Khả năng thích ứng mang tính trí tuệ mà hiểu biết và ứng phó với tình huống hay sự vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사물이나 상황을 이해하고 대처하는 지적인 적응 능력.
Nghe nói học sinh đó có trí thông minh vượt trội nhưng thành tích học tập thực tế lại không tốt lắm.
Để đo đúng trí tuệ của con người, cần kiểm tra cùng lúc nhiều năng lực như ngôn ngữ và toán học.