Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 症勢chứng thế
- 1
triệu chứng
Nhiều trạng thái thể hiện khi bị bệnh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 병을 앓을 때 나타나는 여러 가지 상태.
Sau khi uống thuốc, triệu chứng viêm dạ dày của tôi đã đỡ hơn hẳn.
Hôm qua mang vác đồ nặng nên triệu chứng thoát vị đĩa đệm lưng trở nặng.