Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

좋아하다

joahada[조아하다]Sơ cấp · TOPIK ICảm xúc

thích

Động từ

  1. 1

    thích

    Có cảm giác tốt đẹp về cái gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇에 대하여 좋은 느낌을 가지다.

    • Tôi thích màu trắng nên hay mặc quần áo trắng.

    • Em tôi thích tiểu thuyết tình cảm hơn tiểu thuyết lịch sử.

  2. 2

    thích

    Đặc biệt ăn hay uống nhiều loại thức ăn… riêng biệt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 특정한 음식 등을 특별히 잘 먹거나 마시다.

    • Từ khi mang thai, vợ tôi rất thích đồ ăn chua.

    • Trẻ em ngày nay thích đồ ăn ngọt và nhiều gia vị nên nhiều em bị béo phì.

  3. 3

    thích

    Vui vẻ nên muốn làm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 즐겨서 하고 싶어 하다.

    • Mẹ thích nấu ăn nhưng nấu không giỏi lắm.

    • Em tôi thích học hơn chơi nên thành tích rất tốt.

  4. 4

    thích

    Quý người nào đó nên tỏ ra thân mật hay vừa lòng nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사람을 아껴 친밀하게 여기거나 서로 마음에 들다.

    • Min-jun rất nhút nhát nên không dám bắt chuyện với cô gái mình thích.

    • Tin đồn tôi và Ji-su thích nhau đã lan khắp công ty.