Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từGốc Hán: 正 말로chính + 말로
- 1
thực sự, thật
Y nguyên như lời nói chứ không hề giả dối hay màu mè.
Định nghĩa tiếng Hàn: 꾸밈이나 거짓이 없이 말 그대로.
Tôi thật sự rất yêu gia đình hòa thuận của mình.
Tôi thật sự không biết gì về việc đó.