Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 折半chiết bán
- 1
sự chia đôi, một nửa
Việc chia một thành các nửa. Hoặc nửa đã được chia như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 하나를 반으로 나눔. 또는 그렇게 나눈 반.
Tôi để lại một nửa ổ bánh mì để cho em.
Để tiết kiệm, Minjun để dành một nửa tiền lương mỗi tháng.