Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

향기

hyanggi[향기]Trung cấp · TOPIK II

mùi thơm, hương khí

Danh từGốc Hán: 香氣hương khí

  1. 1

    mùi thơm, hương khí

    Mùi thơm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 좋은 냄새.

    • Những bông huệ cắm trong bình tỏa hương thoang thoảng.

    • Có lẽ Jisu luôn xịt nước hoa nên lúc nào cũng tỏa mùi thơm.