Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 裁判tài phán
- 1
sự xét xử
Việc tòa án phán xét theo pháp luật đối với sự việc có vấn đề về mặt luật pháp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 법원에서 법적으로 문제가 되는 사건에 대하여 법률에 따라 판단하는 일.
Nhờ nhiều người ra làm chứng mà tôi đã thắng trong phiên tòa.
Tôi hoàn toàn không thể chấp nhận kết quả phiên tòa tuyên vô tội cho kẻ đã giết người.