Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
hắt hơi, hắt xì
Việc bên trong mũi bị kích thích nên đột nhiên hơi thở bật ra với âm thanh to.
Định nghĩa tiếng Hàn: 코 안이 자극을 받아 갑자기 큰 소리와 함께 숨이 터져 나오는 일.
Trong giờ học tôi cứ hắt hơi liên tục, nhịn mãi thật khổ sở.
Hắt hơi xong thì mũi thông ra và thấy dễ chịu hẳn.