Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
sự buôn bán
Việc mua rồi bán hàng hóa để thu lợi nhuận. Hoặc công việc như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이익을 얻으려고 물건을 사서 팖. 또는 그런 일.
Dì tôi buôn bán quần áo ở chợ Dongdaemun, quần áo đẹp nên đông khách.
Seunggyu từng bán cá bằng xe tải, chẳng mấy chốc đã gom đủ tiền để mở cửa hàng.