Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 資源tư nguyên
- 1
tài nguyên
Những thứ được sử dụng vào sản xuất kinh tế và cuộc sống con người như khoáng sản,thủy sản.
Định nghĩa tiếng Hàn: 광물, 수산물 등과 같이 사람이 생활하거나 경제적인 생산을 하는 데 이용되는 원료.
Để ngăn chặn lãng phí tài nguyên, chính phủ đã quyết định giảm lượng điện sử dụng.
Những nước không có dầu mỏ rất cần phát triển các nguồn tài nguyên có thể thay thế dầu mỏ.
- 2
Sức lao động hay kĩ thuật được sử dụng vào việc sản xuất kinh tế hay con người sinh hoạt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 생활하거나 경제적인 생산을 하는 데 이용되는 노동력이나 기술.
Những đứa trẻ này là nguồn lực quan trọng sẽ gánh vác đất nước ta trong tương lai.
Công nghệ này là nguồn lực cốt lõi của công ty chúng tôi và đang được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực.