Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

아이고

aigo[아이고]Trung cấp · TOPIK IICảm xúc

úi mẹ ơi, úi chao ơi

Thán từ

  1. 1

    úi mẹ ơi, úi chao ơi

    Tiếng thốt ra khi đau đớn, mệt nhọc hay ngạc nhiên, không nói lên lời.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아프거나 힘들거나 놀라거나 기막힐 때 내는 소리.

    • Ối, giật cả mình.

    • Ôi, mệt quá.

  2. 2

    chao ôi, trời đất ơi

    Tiếng thốt ra khi mừng rỡ hoặc vui vẻ nên không biết làm thế nào.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 반갑거나 기분이 좋아서 어쩔 줄을 모를 때 내는 소리.

    • Ôi, gặp nhau thế này vui quá.

    • Ôi chao, sao mà xinh thế này?

  3. 3

    trời đất ạ, ôi giời ơi

    Tiếng thốt ra khi tuyệt vọng hoặc vô cùng đau lòng và cất tiếng thở dài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 절망하거나 매우 속상하여 한숨을 쉬면서 내는 소리.

    • Ôi, số tôi khổ quá.

    • Trời ơi, mất hết tiền rồi giờ biết làm sao đây.

  4. 4

    trời ơi, ôi giời ơi

    Tiếng vừa khóc vừa thốt ra khi có ai đó chết hoặc khi uất ức.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 누군가가 죽었거나 억울할 때 울면서 내는 소리.

    • Ở nhà tang lễ, mọi người đang khóc than "ôi trời ơi, ôi trời ơi".

    • Trời ơi, mẹ ơi, mẹ bỏ chúng con lại mà ra đi thì chúng con biết sống sao đây.