Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: gas

  1. 1

    khí

    Vật chất ở trạng thái thể khí.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기체 상태인 물질.

    • Tôi đang làm thí nghiệm ở viện nghiên cứu thì hít phải khí nitơ và cảm thấy chóng mặt.

    • Trong giờ khoa học tuần này, chúng tôi đã làm thí nghiệm hóa lỏng nhiều loại khí khác nhau.

  2. 2

    gas

    Thể khí dùng làm nhiên liệu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 연료로 사용하는 기체.

    • Bố nói xe hết ga nên đi đến trạm xăng.

    • Nhà máy bị ngừng cung cấp khí đốt từ hôm qua nên máy móc đã ngừng hoạt động.

  3. 3

    hơi gas, khí độc

    Khí độc có thể gây hại sinh mạng của con người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 생명을 해칠 수 있는 유독한 기체.

    • Quân địch tấn công bằng cách phun khí độc chết người.

    • Nghe nói người ta bàn tán nhiều về nguyên nhân cái chết của nhà nghiên cứu Kim à?

      Ừ, có tin đồn anh ấy chết vì khí độc phát sinh trong thí nghiệm phát triển vật liệu mới.

  4. 4

    khí đầy hơi, khí gây trướng bụng

    Chất khí sinh ra trong khi thức ăn được tiêu hóa trong bụng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 배 속에서 음식물이 소화되면서 생기는 기체.

    • Có lẽ món ăn lúc nãy có vấn đề nên bụng cứ đầy hơi và khó chịu.

    • Bác sĩ không cho ăn uống gì sau phẫu thuật cho đến khi trung tiện được.