Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

이틀

iteul[이틀]Sơ cấp · TOPIK IThời gian

hai hôm, hai bữa

Danh từ

  1. 1

    hai hôm, hai bữa

    Hai ngày.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 두 날.

    • Hội thảo được tổ chức trong hai ngày thứ Sáu và thứ Bảy.

    • Hôm nay là ngày 29 tháng 12 nên năm nay chỉ còn hai ngày nữa.

  2. 2

    ngày mùng hai, ngày mồng hai

    Ngày thứ hai khi đếm từ ngày đầu tiên mỗi tháng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 매달 첫째 날부터 세어 둘째가 되는 날.

    • Ngày mùng hai tháng năm là sinh nhật mẹ tôi.

    • Ngày mùng hai tháng sau nhà chồng tôi có lễ cúng giỗ.