Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 疑問nghi vấn
- 1
sự nghi vấn, điều nghi vấn
Sự suy nghĩ hoài nghi về điều nào đó. Hoặc vấn đề hay sự việc đáng ngờ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것에 대해 의심스럽게 생각함. 또는 의심스러운 문제나 사실.
Vụ án mạng xảy ra mấy ngày trước vẫn còn là một nghi vấn vì chưa tìm ra manh mối nào.
Những người sáng tạo luôn đặt nghi vấn với những điều mọi người cho là hiển nhiên và nỗ lực để giải đáp.