Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 遺産di sản

  1. 1

    di sản

    Tài sản mà người chết để lại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 죽은 사람이 남겨 놓은 재산.

    • Bố mẹ Seunggyu đã để lại ngôi nhà làm di sản thừa kế cho Seunggyu.

    • Bố đã quyên góp toàn bộ tài sản thừa kế của ông nội cho quỹ hỗ trợ trẻ em.

  2. 2

    di sản

    Cái mà thế hệ trước truyền lại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 이전 세대가 물려준 것.

    • Do khai thác quá mức, di sản của dân tộc ta đang bị tàn phá nghiêm trọng.

    • Non sông tươi đẹp thừa hưởng từ tổ tiên là di sản quý giá mà chúng ta phải truyền lại cho đời sau.