Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    quần áo

    Thứ được mặc lên người để bảo vệ cơ thể khỏi nóng hay lạnh và để làm đẹp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 몸을 가리고 더위나 추위 등으로부터 보호하며 멋을 내기 위하여 입는 것.

    • Về đến nhà là tôi thay quần áo thoải mái.

    • Con gái cao lên nhiều nên quần áo mua năm ngoái đã chật.

  2. 2

    lớp vỏ, lớp bên ngoài

    Thứ được phủ lên hay đính lên mặt ngoài thức ăn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 음식의 겉에 묻히거나 붙이는 것.

    • Mẹ lăn cá qua lớp bột mì rồi chiên trong dầu.

    • Lớp bột áo phải làm ngay trước khi chiên đồ ăn.