Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

수영장

suyeongjang[수영장]Sơ cấp · TOPIK ICác loại quần áo

hồ bơi, bể bơi

Danh từGốc Hán: 水泳場thủy vịnh trường

  1. 1

    hồ bơi, bể bơi

    Nơi chứa nước để người ta bơi lội hoặc nơi diễn ra các cuộc thi bơi lội.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 헤엄을 치면서 놀거나 수영 경기를 할 수 있도록 시설을 갖춘 곳.

    • Ở bể bơi, lũ trẻ đang nghỉ hè vui vẻ nghịch nước mát rượi.

    • Bể bơi này có riêng một hồ nước nông để trẻ em chơi.