Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

오월

owol[오월]Sơ cấp · TOPIK IThời gian

tháng năm

Danh từGốc Hán: 五月ngũ nguyệt

  1. 1

    tháng năm

    Tháng thứ năm trong một năm mười hai tháng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일 년 열두 달 가운데 다섯째 달.

    • Đến tháng năm, khuôn viên trường đại học tràng đầy sức sống với lễ hội.

    • Nhắc đến tháng năm, tôi lại nghĩ tới những bông hoa sặc sỡ hòa quyện và những chiếc lá xanh.