Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
mở
Tháo hoặc cởi cái bị đóng hay khoá.
Định nghĩa tiếng Hàn: 닫히거나 잠긴 것을 트거나 벗기다.
Tôi mở hé cửa sổ và nhìn xuống bên ngoài.
Anh ta mở nắp chai nước ngọt và uống luôn cả chai.
- 2
mở ra, tổ chức
Bắt đầu hội nghị hay cuộc gặp gỡ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 모임이나 회의를 시작하다.
Trường đại học mỹ thuật đã tổ chức triển lãm tranh để kỷ niệm tốt nghiệp.
Lớp chúng tôi tổ chức họp lớp vào mỗi thứ Sáu và thảo luận các vấn đề của lớp.
- 3
mở cửa
Bắt đầu một ngày kinh doanh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 하루의 영업을 시작하다.
Vì còn quá sớm nên chỉ có một cửa hàng mở cửa.
Anh ấy mở cửa hàng từ sáng sớm và đóng cửa lúc khuya, chăm chỉ làm việc không bỏ ngày nào.
- 4
mở cửa
Bắt dầu điều hành cửa hàng hoặc kinh doanh buôn bán.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가게나 사업 등의 운영을 시작하다.
Nghe nói anh ấy thích rượu makgeolli quá nên đã mở quán makgeolli.
Vị linh mục này đã mở trường học cho trẻ em để giúp đỡ trẻ em châu Phi.