Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

연구소

viện nghiên cứu

Danh từGốc Hán: 硏究所nghiên cứu sở

  1. 1

    viện nghiên cứu

    Cơ quan chuyên làm công việc khảo sát và phân tích chi tiết về công việc hoặc sự vật nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사물이나 일을 자세히 조사하고 분석하는 일을 전문으로 하는 기관.

    • Các nhà nghiên cứu đã đưa máy tính hiệu năng cao vào viện nghiên cứu để dùng cho thí nghiệm.

    • Viện nghiên cứu trực thuộc trường đại học y đang dốc sức phát triển phương pháp điều trị bệnh nan y.