Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Định từ
- 1
nhiều
Một số nhiều.
Định nghĩa tiếng Hàn: 많은 수의.
Nhìn bản đồ thế giới có thể biết vị trí và thủ đô của nhiều nước.
Quán nhậu này bán nhiều loại rượu như bia, soju, makgeolli.