Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
đường cái, đường to
Con đường ở trước tòa nhà hay ngôi làng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 건물이나 마을의 앞에 있는 길.
Tối qua mưa nhiều nên con đường trước nhà tôi trơn trượt.
Ông tôi thường đi đi lại lại trên con đường trước xóm để tản bộ.
- 2
con đường phía trước
Con đường sau này sẽ phải đi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞으로 가야 할 길.
Bọn côn đồ chiếm giữa đường, chặn lối đi của Minjun.
Ánh trăng rằm trên bầu trời đêm soi sáng con đường phía trước nên có lẽ đường đi sẽ không tối lắm.
- 3
con đường phía trước
Con đường sẽ sống sau này. Hoặc những ngày ấy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞으로 살아갈 길. 또는 그 나날.
Vì cái chết đột ngột của người cha, tương lai của người con trai trở nên mù mịt.
Vị chủ hôn đã thành tâm chúc phúc cho tương lai của cô dâu chú rể.