Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

거북이

geobugi[거부기]Trung cấp · TOPIK IIĐộng vật

con rùa

Danh từ

  1. 1

    con rùa

    Động vật có thân hình thuôn dẹt, cổ ngắn, có lớp mai cứng ở trên lưng và đầu, đuôi, bốn chân đều có thể thu gọn lại dưới lớp mai đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 몸은 납작한 타원형이고 목이 짧으며, 단단한 등껍질이 있어 머리와 꼬리, 네 발을 그 안에 움츠려 넣을 수 있는 동물.

    • Câu chuyện thỏ và rùa là một truyện ngụ ngôn nổi tiếng.

    • Một con rùa đang bò chậm chạp.