Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 接受tiếp thụ
- 1
sự tiếp nhận
Việc nhận sự đăng kí hay khai báo... bằng lời nói hay văn bản.
Định nghĩa tiếng Hàn: 신청이나 신고 등을 말이나 문서로 받음.
Trước đây, việc nộp hồ sơ tuyển sinh đại học phải đến tận trường đó để làm.
Việc tiếp nhận đã bắt đầu nên tôi lấy số thứ tự trước rồi đang đợi.
- 2
sự thu nhận
Việc nhận tiền hay đồ vật...
Định nghĩa tiếng Hàn: 돈이나 물건 등을 받음.
Tôi phụ trách việc nhận tiền mừng ở đám cưới của bạn.
Đã hết giờ tiếp nhận ở ngân hàng nên tôi không nộp được tiền điện nước.