Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
bệnh, ốm, đau
Đau ốm hay khó chịu vì mắc bệnh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 병에 걸려 아파하거나 괴로워하다.
Giữa đêm, anh ấy bị sốt, không ngủ được và cứ rên hừ hừ.
Bố tôi ốm dặt dẹo không rõ lý do rồi qua đời chưa đầy một năm sau.
- 2
bực bội, bức bối
Khó chịu hay bực dọc vì lo lắng hay ưu phiền.
Định nghĩa tiếng Hàn: 걱정이나 근심 때문에 괴로워하거나 답답해하다.
Mẹ luôn khổ tâm vì đứa em chỉ toàn gây chuyện.
Có vẻ Seunggyu đang lo lắng không yên vì sợ lần này lại thi trượt.