Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: supermarket
- 1
siêu thị
Cửa hàng lớn có bày sẵn và bán tất cả đồ ăn, vật dụng cần thiết trong sinh hoạt v.v ...
Định nghĩa tiếng Hàn: 먹을거리와 생활에 필요한 물품 등을 모두 갖추어 놓고 파는 큰 가게.
Mọi người lần lượt lấy giỏ ở lối vào rồi đi vào siêu thị.
Thứ bảy nào tôi cũng đi siêu thị mua thực phẩm ăn trong một tuần.