Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Số từGốc Hán: 數千số thiên
- 1
hàng nghìn
Số gấp nhiều lần của một nghìn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 천의 여러 배가 되는 수.
Hàng nghìn người tụ tập ở quảng trường hô vang vạn tuế độc lập.
Vị tướng dẫn hàng nghìn quân xông vào trận địa của địch.
2.Định từGốc Hán: 數千
- 1
hàng nghìn
Thuộc số gấp nhiều lần của một nghìn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 천의 여러 배가 되는 수의.
Một ngày gương mặt Jisu hiện lên trong đầu Seunggyu hàng nghìn lần khiến cậu không thể tập trung học.
Nhờ đọc hàng nghìn cuốn sách và tích lũy kiến thức ở nhiều lĩnh vực, suy nghĩ của cô ấy rất sâu sắc và phong phú vô tận.