Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 雪糖▽/屑糖▽tuyết đường
- 1
đường, đường kính
Bột màu trắng, dễ tan trong nước, dùng để tạo vị ngọt của thức ăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물에 잘 녹으며 음식의 단맛을 내는 데 쓰는 하얀 가루.
Đường được làm bằng cách chế biến cây mía.
Yeongsu bỏ thật nhiều đường vào cà phê rồi khuấy đều.