Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 先輩tiên bối
- 1
đàn anh, đàn chị, người đi trước
Người hoạt động trước và có kinh nghiệm hoặc vị trí... cao hơn mình trong cùng lĩnh vực.
Định nghĩa tiếng Hàn: 같은 분야에서 자기보다 먼저 활동하여 경험이나 지위 등이 더 앞선 사람.
Trưởng phòng Kim, người đã hướng dẫn tôi, vừa là tiền bối vừa là người thầy của tôi.
Thành viên mới của đội bóng đá bị các đàn anh lấn át nên ít khi được ra sân thi đấu.
- 2
anh chị khoá trước
Người nhập học cùng trường trước mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 같은 학교를 자기보다 먼저 입학한 사람.
Chồng tôi là đàn anh khóa trên hai năm ở trường đại học.
Các em khóa dưới trao bó hoa cho các anh chị khóa trên sắp tốt nghiệp.