Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 因緣nhân duyên
- 1
nhân duyên
Quan hệ được kết nối giữa mọi người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람들 사이에 맺어지는 관계.
Trong cuộc đời, chúng ta kết duyên với rất nhiều người.
Hai diễn viên gặp nhau trong một bộ phim truyền hình rồi nên duyên vợ chồng.
- 2
cái duyên
Quan hệ được gắn với sự vật nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사물과 맺어지는 관계.
Từ khi đi làm, tôi thấy hình như mình ngày càng ít duyên với sách.
Một người nước ngoài nói rằng vì Hàn Quốc là nơi làm việc đầu tiên nên dường như anh có duyên sâu sắc với Hàn Quốc.
- 3
vô duyên
Lí do hay lai lịch của việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일의 이유나 내력.
Việc tìm lại chiếc ví bị đánh rơi đã trở thành cơ duyên để bạn ấy và tôi thân nhau.
Nhân vật chính được tham gia tác phẩm của đạo diễn Kim là nhờ mối duyên đặc biệt với đạo diễn Kim.