Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 書類thư loại
- 1
tài liệu, hồ sơ, giấy tờ
Tài liệu được ghi chép bằng chữ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 글자로 기록한 문서.
Tôi mang theo giấy tờ cần thiết cho hợp đồng rồi đến văn phòng bất động sản.
Sau khi vượt qua vòng xét hồ sơ, Min-jun chuẩn bị cho vòng phỏng vấn.