Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Số từGốc Hán: 四tứ
- 1
số bốn
Số mà một được thêm vào ba.
Định nghĩa tiếng Hàn: 삼에 일을 더한 수.
Hai nhân hai là bốn.
Mười trừ sáu là bốn.
2.Định từGốc Hán: 四
- 1
bốn
Bốn
Định nghĩa tiếng Hàn: 넷의.
Minjun đã không gặp ai suốt bốn ngày.
Tôi đến sống ở Hàn Quốc cũng sắp được bốn năm rồi.
- 2
thứ tư
Thứ tư
Định nghĩa tiếng Hàn: 네 번째의.
Bộ phim được yêu thích nên người ta quyết định quay đến phần bốn.
Minjun đã mượn bộ tiểu thuyết dài mười tập đến tập bốn.