Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 富者phú giả
- 1
người giàu, người giàu có
Người có nhiều tài sản đến mức cuộc sống dư dả.
Định nghĩa tiếng Hàn: 살림이 넉넉할 정도로 재산이 많은 사람.
Trong số những người giàu, có nhiều người có thói quen cần kiệm.
Chủ tịch Jeong học hành chăm chỉ ngay cả thời thơ ấu nghèo khó, và cuối cùng trở thành người giàu điều hành một tập đoàn lớn.
- 2
người giàu (cái gì), người có nhiều (cái gì đó)
Người có nhiều cái nào đó hơn mức bình thường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 보통 이상으로 많이 가진 사람.
Jisu đúng là đại gia bút chì.
Seunggyu có sở thích sưu tầm mũ nên là "đại gia" mũ.
2.Danh từGốc Hán: 父子
- 1
phụ tử, cha con
Cha và con.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아버지와 아들.
Hai cha con chúng tôi cùng nhau học bơi mỗi sáng.
Minjun giống bố đến mức khi đi cùng nhau, ai nhìn cũng biết là hai cha con.