Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

부분

bubun[부분]Sơ cấp · TOPIK IMức độ

bộ phận, phần

Danh từGốc Hán: 部分bộ phận

  1. 1

    bộ phận, phần

    Phạm vi nhỏ tạo nên tổng thể. Hoặc một trong tổng thể được chia ra thành nhiều cái.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 전체를 이루고 있는 작은 범위. 또는 전체를 여러 개로 나눈 것 가운데 하나.

    • Em tôi khi học thường hỏi tôi những phần không hiểu.

    • Đứa bé hát cho tôi nghe một đoạn bài hát, bảo rằng đó là phần nó thích.