Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Danh từGốc Hán: 病bệnh

  1. 1

    bệnh, bệnh tật

    Hiện tượng trong cơ thể sinh vật xuất hiện dị thường khiến sinh vật không thể hoạt động bình thường và cảm thấy khó chịu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생물체의 몸에 이상이 생겨 생물체가 정상적인 활동을 하지 못하고 괴로움을 느끼게 되는 현상.

    • Thấy Jisu tự mình đi bộ ra ngoài dạo, chắc là bệnh đã khỏi hẳn rồi.

    • Nghe nói chú tôi sụt mười ký chỉ trong một tháng, chắc chắn chú đã mắc bệnh gì đó.

  2. 2

    bệnh

    Từ thể hiện nghĩa 'bệnh tật'.

    Định nghĩa tiếng Hàn: ‘질병’의 뜻을 나타내는 말.

  3. 3

    bệnh

    Sự sai lầm hay khiếm khuyết đã bám rễ sâu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 깊이 뿌리박힌 잘못이나 결함.

    • Việc gì cũng không làm trước mà để nước đến chân mới nhảy cũng là một tật xấu.

    • Có lẽ vì quá tỉ mỉ nên Seung-gyu có tật hay xen vào việc của người khác.

2.Danh từGốc Hán: 甁

  1. 1

    bình, chai, lọ

    Đồ đựng có cổ dài và hẹp, chủ yếu dùng để đựng chất lỏng hoặc bột.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 주로 액체나 가루를 담는 데 쓰는, 목이 길고 좁은 그릇.

    • Min-jun rót một ít nước trong chai ra uống.

    • Mẹ tôi bảo quản tất cả gia vị trong những chiếc lọ cùng kiểu dáng.

  2. 2

    bình, chai

    Đơn vị đếm lượng chất lỏng hay bột… đựng trong bình (chai).

    Định nghĩa tiếng Hàn: 액체나 가루 등을 병에 담아 그 분량을 세는 단위.

    • Min-jun vừa xem truyền hình trực tiếp bóng chày vừa uống hai chai bia.

    • Mẹ cho hộp cơm, trái cây và một chai nước vào ba lô dã ngoại của em tôi.

  3. 3

    bình, hũ, chai

    Từ thể hiện 'đồ đựng dùng để đựng cái gì đó'.

    Định nghĩa tiếng Hàn: '무엇을 담기 위한 용기'를 나타내는 말.