Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 配達phối đạt
- 1
giao hàng, chuyển hàng
Việc mang giao những thứ như bưu phẩm hay hàng hoá, thức ăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 우편물이나 물건, 음식 등을 가져다 줌.
Nhân viên đó hiện đang đi giao hàng, không có ở đây.
Bố mẹ đi vắng nên Jisu gọi pizza giao tận nhà để ăn.