Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
cái quần
Trang phục mặc ở thân dưới mà phần trên nối thành một, phần dưới chia ra để có thể cho hai chân vào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 위는 통으로 되고 아래는 두 다리를 넣을 수 있게 갈라진, 몸의 아랫부분에 입는 옷.
Chắc tôi đã cao lên nên gấu chiếc quần mặc năm ngoái giờ chỉ đến bắp chân.
Ngày càng nhiều nữ nhân viên mặc quần thay vì váy cho tiện hoạt động.