Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Động từ
- 1
dán
Bôi keo lên giấy... và dán đều bề mặt của vật thể khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 종이 등에 풀을 칠해 다른 물체의 표면에 고루 붙이다.
Mẹ chọn giấy dán tường màu trắng để dán cho ngôi nhà sắp chuyển đến.
Quán cà phê chúng tôi đến dán giấy hanji lên cửa sổ nên ánh nắng chiếu vào dịu nhẹ.
- 2
trát
Phủ đều cát hoặc xi măng lên tường hay nền hoặc lấp đầy lỗ hổng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 흙이나 시멘트 등을 벽이나 바닥에 고르게 덧붙이거나 구멍에 넣어 메우다.
Những người thợ trát xi măng lên tường theo chỉ dẫn của chú tôi.
Giờ chỉ cần trát tường bằng đất hoàng thổ là xong phần thi công cơ bản.
- 3
bôi, tẩm
Phết bột hay chất lỏng lên bề mặt của vật và làm dính đều.
Định nghĩa tiếng Hàn: 액체나 가루 등을 물체의 표면에 문질러 고루 묻히다.
Mẹ đang phết bơ lên bánh mì trong bếp.
Nhân viên cửa hàng mỹ phẩm mời khách thoa thử mỹ phẩm.
2.Tính từ
- 1
thẳng
Thẳng hay ngay mà không nghiêng, lệch hay cong vẹo.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기울어지거나 비뚤어지거나 굽지 않고 곧거나 반듯하다.
Anh tôi đã cố định lại cho thẳng khung ảnh đang bị nghiêng sang phải.
Khi đọc sách giáo khoa, đến phần quan trọng là tôi đặt thước kẻ gạch chân cho thẳng.
- 2
đúng đắn, nghiêm túc
Lời nói hay hành động... không sai lệch với quy phạm xã hội hay đạo lí.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말이나 행동 등이 사회적인 규범이나 사리에 어긋남이 없다.
Mẹ cho tôi đọc nhiều sách từ nhỏ để nuôi dưỡng suy nghĩ đúng đắn.
Để có tư thế đúng mực thì trước hết phải giữ tâm thế cho ngay thẳng.
- 3
đúng đắn, đúng sự thật
Không sai lệch với sự thật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사실과 어긋남이 없다.
Trưởng phòng Kim nổi tiếng trong nhân viên là người hay nói thẳng nói thật.
Nếu không hiểu đúng nghĩa của từ vựng thì không thể hiểu đúng nội dung bài viết.
- 4
nắng, có nhiều nắng
Ánh nắng vào nhiều nên sáng và ấm áp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 햇볕이 잘 들어 밝고 따뜻하다.
Tôi đặt chậu hoa bên cửa sổ đầy nắng.
Dù trời se lạnh nhưng ở những chỗ đầy nắng chồi non đã nhú lên.