Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
cờ vây
Trò chơi mà hai người chơi đi lần lượt các quân đen và quân trắng để thắng các quân cờ trên bàn hình vuông có các điểm giao nhau của các đường thẳng và ngang.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가로와 세로로 줄이 그어진 네모난 판에 두 사람이 각각 흰 돌과 검은 돌을 번갈아 놓으며 승부를 겨루는 놀이.
Ở đình nghỉ mát trong công viên, các cụ ông tụm năm tụm ba chơi cờ vây.
Đang chơi cờ vây thì tôi lỡ đi sai một nước, thế là cục diện nghiêng hẳn về phía đối thủ.