Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: course
- 1
lộ trình, hành trình
Đường đã được định sẵn theo một mục đích nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 목적에 따라 정해진 길.
Cung đường leo núi này mất khoảng ba tiếng.
Đã có lộ trình du lịch bằng xe đạp vòng quanh cả nước trong một tháng.
- 2
món ăn theo trình tự
Từng đĩa thức ăn một được dọn ra tuần tự trong một bữa ăn theo hình thức.
Định nghĩa tiếng Hàn: 형식을 차린 식사에서 차례차례 나오는 한 접시 한 접시의 요리.
Vào ngày của cha mẹ, tôi cùng bố mẹ đi ăn set món Hàn truyền thống.
Vào sinh nhật chồng, tôi đãi khách bữa ăn Tây đủ món từ khai vị đến tráng miệng.
- 3
khóa học, lớp học
Trình tự hay chương trình giáo dục.
Định nghĩa tiếng Hàn: 교육 과정이나 절차.
Vì không có thời gian nên tôi đã đăng ký khóa học tiếng Anh cấp tốc ngắn hạn.
Số người đã theo học chương trình chính quy của trường đại học này lên đến hơn năm mươi nghìn người.
- 4
đường đua, lộ trình
Đường mà các tuyển thủ thực hiện trong các trận thi đấu như chạy điền kinh, đua ngựa hay bơi lội.
Định nghĩa tiếng Hàn: 달리기, 경마, 수영 등의 경기에서 선수가 나아가는 길.
Sân golf thường gồm 18 lỗ.
Ước mơ của anh trai tôi là hoàn thành toàn bộ chặng đua ba môn phối hợp.