Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

믿음

mideum[미듬]Trung cấp · TOPIK IICảm xúc

niềm tin

Danh từ

  1. 1

    niềm tin

    Lòng tin vào việc hay người nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 사람을 믿는 마음.

    • Anh ấy thường ngày hay mắc lỗi nên không tạo được lòng tin.

    • Chồng tôi càng tin chắc mình sẽ được thăng chức bao nhiêu thì thất vọng càng lớn bấy nhiêu.

  2. 2

    đức tin, lòng tin

    Tín ngưỡng mang tính tôn giáo.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 종교적인 신앙.

    • Chỉ người có đức tin mới được cứu rỗi.

    • Seunggyu là một tín đồ Kitô giáo sùng đạo có đức tin sâu sắc.