Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
niềm tin
Lòng tin vào việc hay người nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 사람을 믿는 마음.
Anh ấy thường ngày hay mắc lỗi nên không tạo được lòng tin.
Chồng tôi càng tin chắc mình sẽ được thăng chức bao nhiêu thì thất vọng càng lớn bấy nhiêu.
- 2
đức tin, lòng tin
Tín ngưỡng mang tính tôn giáo.
Định nghĩa tiếng Hàn: 종교적인 신앙.
Chỉ người có đức tin mới được cứu rỗi.
Seunggyu là một tín đồ Kitô giáo sùng đạo có đức tin sâu sắc.