Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

뭐

cái gì đó, điều gì đấy

Đại từ

  1. 1

    cái gì đó, điều gì đấy

    Từ chỉ sự việc hay sự vật không biết được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 모르는 사실이나 사물을 가리키는 말.

    • Vừa nãy cậu nói gì?

    • Cái anh đang giấu trong áo là gì vậy?

  2. 2

    gì đó, cái gì đó

    Từ chỉ đối tượng không xác định hoặc đối tượng không nhất thiết làm rõ tên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 정해지지 않은 대상이나 굳이 이름을 밝힐 필요가 없는 대상을 가리키는 말.

    • Tôi không biết phải nói gì nên cứ ngập ngừng.

    • Đừng ngồi phí thời gian thế này, ra ngoài làm gì đó đi!

  3. 3

    đấy, ấy mà, chớ bộ

    Từ thể hiện nhấn mạnh sự ngạc nhiên, ân hận hoặc tiếc nuối đối với sự việc hoặc tình huống bất ngờ đã xảy ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 이미 일어난 뜻밖의 일이나 상황에 놀라거나 후회하거나 아쉬워하면서 그것을 강조함을 나타내는 말.

    • Chị biết không, hôm nay em đi trễ mất rồi.

    • Cô ấy đẹp đến mức tôi phải lòng ngay từ cái nhìn đầu tiên đấy.