Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

어떤

eotteon[어떤]Sơ cấp · TOPIK ITừ để hỏi

như thế nào

Định từ

  1. 1

    như thế nào

    Từ dùng khi hỏi về đặc trưng, nội dung, tính cách, tính chất, hình dáng... của con người hay sự vật là gì.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 사물의 특징, 내용, 성격, 성질, 모양 등이 무엇인지 물을 때 쓰는 말.

    • Mọi người đều tò mò không biết anh ấy sẽ xuất hiện với bộ dạng như thế nào.

    • Tôi không nhớ lần đầu gặp người đó mình đã có cảm giác như thế nào.

  2. 2

    nào

    Từ dùng khi hỏi xem cái được lấy làm đối tượng là gì, trong số nhiều người hay sự vật được cho sẵn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 주어진 여러 사람이나 사물 중에서 대상으로 삼는 것이 무엇인지 물을 때 쓰는 말.

    • Trong số này cậu thích cái nào nhất?

    • Trong hai em, em học sinh nào có thành tích tốt hơn ạ?

  3. 3

    nào đó

    Từ dùng khi thể hiện rằng không làm sáng tỏ đối tượng không nhất định cần phải nói tới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 굳이 말할 필요가 없는 대상을 뚜렷하게 밝히지 않고 나타낼 때 쓰는 말.

    • Đang đi trên đường thì có một người phụ nữ lạ bắt chuyện với tôi.

    • Trong con hẻm có một người ăn mặc tồi tàn đang nằm gục.

  4. 4

    nào

    Từ dùng khi thể hiện rằng đặc biệt hạn chế đối tượng có liên quan.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 관련되는 대상을 특별히 제한하지 않고 나타낼 때 쓰는 말.

    • Trên đời này không một ai có thể sống mãi mãi.

    • Chúng tôi buộc phải giải quyết vấn đề đó bằng mọi cách.