Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

무엇

cái gì, gì

Đại từ

  1. 1

    cái gì, gì

    Từ chỉ sự việc hay sự vật không biết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 모르는 사실이나 사물을 가리키는 말.

    • Tên của người kia là gì?

    • Cái kia là đồ dùng để làm gì?

  2. 2

    gì đó

    Từ chỉ đối tượng không định sẵn hay đối tượng không nhất thiết phải làm rõ tên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 정해지지 않은 대상이나 굳이 이름을 밝힐 필요가 없는 대상을 가리키는 말.

    • Không biết đã thấy gì mà con chó cứ sủa liên hồi vào khoảng không.

    • Không biết vì điều gì mà Jisu ngừng nói một lúc rồi chìm vào suy nghĩ.